Bỏ qua

Business Role Matrix

Phiên bản: 1.0 (Draft) Ngày tạo: 2026-03-31 Trạng thái: Draft – Chờ xác nhận từ stakeholder Nguồn: Business Understanding, Use Case Overview, Screen Flow, Business Entity Spec, BPF-01


1. Scope and Principles

Mục tiêu: Mô tả vai trò nghiệp vụ, quyền thao tác, phạm vi dữ liệu và quy tắc phê duyệt ở mức business. Không đi vào implementation kỹ thuật (RBAC, policy engine, API authorization).

Nguyên tắc phân quyền nghiệp vụ:

  1. Phân quyền theo vai trò (Role-based): Mỗi user được gán vai trò, quyền truy cập xác định bởi vai trò
  2. Phân quyền theo đơn vị (Unit-scoped): Data Owner chỉ thấy dữ liệu thuộc đơn vị mình
  3. Tách biệt tạo lập – phê duyệt (Maker-Checker): Manager đề xuất → Data Owner xác nhận → Approver phê duyệt
  4. Least privilege: Mỗi vai trò chỉ có quyền tối thiểu cần thiết
  5. Một user có thể giữ nhiều vai trò và chuyển đổi vai trò (switch role) qua sidebar mà không cần đăng xuất. Hệ thống hiển thị menu/quyền tương ứng với vai trò đang active
  6. Không áp dụng SoD cứng: Trong thực tế, 1 user có thể vừa Manager vừa Approver. Hệ thống ghi nhận audit log đầy đủ để truy vết

2. Role Inventory

Role ID Business Role Mapped Actor(s) Description Status
RM-001 Manager – Quản trị dữ liệu kỹ thuật Manager Thiết lập Anchored Data, upload/parse metadata, chạy AI matching, rà soát kết quả, đề xuất chủ quản Active
RM-002 Data Owner – Quản trị dữ liệu đơn vị Data Owner Xem (read-only) bản đồ hiện trạng của đơn vị mình, góp ý và xác nhận/từ chối Active
RM-003 Approver – Người phê duyệt Approver Thẩm định bản đồ hiện trạng, chốt chủ quản (quy tắc 1:1), ban hành Từ điển Dữ liệu Active
RM-004 Staff – Người tra cứu Staff Tra cứu Từ điển Dữ liệu đã ban hành (read-only) Active
RM-005 Admin – Quản trị hệ thống Admin Quản lý user, phân quyền, cây tổ chức Active

3. Role Permission Matrix

Role ID Related Use Cases Main Actions Allowed Restricted Actions Data Scope Approval Authority SoD Constraints Related Screens
RM-001 UC-AUTH-001, UC-ANCHOR-001, UC-ANCHOR-002, UC-ANCHOR-003, UC-ANCHOR-005, UC-DISC-001, UC-DISC-002, UC-MAP-001, UC-MAP-002, UC-MAP-003, UC-CONFIRM-003, UC-DICT-001, UC-DICT-002, UC-RPT-001 Tạo/sửa/xóa Domain, Sub Domain, Data Element; Phê duyệt đề xuất mở rộng từ Sở ngành; Upload CSV/DDL; Chạy AI matching; Rà soát matching; Đánh dấu DISPUTED; Đề xuất chủ quản; Tra cứu; Xem báo cáo Không được xác nhận hiện trạng (Data Owner); Không được chốt chủ quản (Approver); Không được quản lý user (Admin) Toàn hệ thống Phê duyệt đề xuất mở rộng Anchored Data — (user có thể switch sang role khác) SCR-DASH-10, SCR-ANCHOR-10/11/12/13/20, SCR-DISC-10/11/20, SCR-MAP-10/11/20/21/30/31, SCR-DICT-10/20/30/40, SCR-RPT-10/20/30/40
RM-002 UC-AUTH-001, UC-ANCHOR-004, UC-CONFIRM-001, UC-CONFIRM-002, UC-CONFIRM-003, UC-MAP-003, UC-DICT-001, UC-DICT-002 Xem bản đồ hiện trạng (read-only); Góp ý chỉnh sửa (comment); Xác nhận/từ chối hiện trạng; Đánh dấu DISPUTED (ô đơn vị mình); Đề xuất mở rộng Anchored Data; Tra cứu Từ điển Không được tạo/sửa Anchored Data trực tiếp (chỉ đề xuất); Không được chạy matching; Không được chốt chủ quản; Không được quản lý user Chỉ dữ liệu thuộc đơn vị mình Xác nhận/từ chối bản đồ hiện trạng đơn vị SCR-DASH-10, SCR-MAP-10, SCR-DICT-10/20/30/40
RM-003 UC-AUTH-001, UC-ANCHOR-003, UC-MAP-003, UC-CONFIRM-004, UC-CONFIRM-005, UC-PLAN-001, UC-PLAN-002, UC-RPT-001 Xem khung Anchored Data (read-only); Xem bản đồ hiện trạng (read-only); Giải quyết tranh chấp DISPUTED; Phê duyệt Bảng C tổng thể; Chốt chủ quản (quy tắc 1:1); Ban hành Từ điển; Từ chối → trả Manager; Xem báo cáo Không được tạo/sửa Anchored Data; Không được chạy matching; Không được quản lý user Toàn hệ thống Giải quyết DISPUTED; Phê duyệt Bảng C (>70% + 0 DISPUTED); Chốt chủ quản (APPROVED); Ban hành Từ điển (PUBLISHED) — (user có thể switch sang role khác) SCR-DASH-10, SCR-ANCHOR-20, SCR-MAP-10, SCR-PLAN-10/20/21/31, SCR-RPT-10/20/30/40
RM-004 UC-AUTH-001, UC-DICT-001, UC-DICT-002 Tra cứu Data Element; Duyệt theo Domain; Duyệt theo cây tổ chức Chỉ read-only trên Từ điển đã PUBLISHED; Không truy cập các module khác Chỉ dữ liệu PUBLISHED Không SCR-DASH-10, SCR-DICT-10/20/30/40
RM-005 UC-AUTH-001, UC-SYS-001, UC-SYS-002, UC-SYS-003 Tạo/sửa/tạm dừng/xóa user; Gán vai trò; Quản lý cây tổ chức Không truy cập module nghiệp vụ (Anchored Data, Discovery, Map, Plan, Dict, Report) Toàn hệ thống (user & tổ chức) Không Admin không thể xóa chính mình SCR-DASH-10, SCR-SYS-10/11/20/30/31

4. Role Detail (By Role)

RM-001: Manager – Quản trị dữ liệu kỹ thuật

  • Business purpose: Xây dựng và quản lý khung dữ liệu chuẩn (Anchored Data), thu thập metadata từ các đơn vị, chạy đối chiếu (matching) và đề xuất bản đồ hiện trạng
  • Allowed actions:
  • CRUD Domain, Sub Domain, Data Element (status DRAFT) — mã tự động sinh, không cho sửa
  • Phê duyệt đề xuất mở rộng Anchored Data từ Sở ngành (UC-ANCHOR-005)
  • Upload file CSV/DDL, khai báo thủ công
  • Kích hoạt AI matching
  • Rà soát kết quả matching (accept/reject/edit)
  • Đánh dấu ô Bảng C là DISPUTED (UC-CONFIRM-003)
  • Đề xuất đơn vị chủ quản
  • Tra cứu Từ điển Dữ liệu
  • Xem báo cáo thống kê
  • Restricted actions:
  • Không được xác nhận hiện trạng đơn vị (chỉ Data Owner)
  • Không được giải quyết DISPUTED hoặc phê duyệt Bảng C tổng thể (chỉ Approver)
  • Không được chốt chủ quản hoặc ban hành (chỉ Approver)
  • Không được quản lý user/tổ chức (chỉ Admin)
  • Data access scope: Toàn bộ dữ liệu trong hệ thống
  • Approval rights: Phê duyệt đề xuất mở rộng Anchored Data từ Sở ngành
  • Exception handling: Khi Data Owner không phản hồi, Manager escalate lên Approver
  • Related Use Cases: UC-AUTH-001, UC-ANCHOR-001/002/003/005, UC-DISC-001/002, UC-MAP-001/002/003, UC-CONFIRM-003, UC-DICT-001/002, UC-FUTURE-001, UC-RPT-001/002
  • Related Screens: SCR-DASH-10, SCR-ANCHOR-10/11/12/13/20, SCR-DISC-10/11/20, SCR-MAP-10/11/20/21/30/31, SCR-DICT-10/20/30/40, SCR-FUTURE-10/11/20, SCR-RPT-10/20/30/40/50

RM-002: Data Owner – Quản trị dữ liệu đơn vị

  • Business purpose: Đại diện đơn vị Sở/Ban/Ngành xem xét và xác nhận bản đồ hiện trạng dữ liệu của đơn vị mình; đề xuất mở rộng Anchored Data
  • Allowed actions:
  • Xem bản đồ hiện trạng của đơn vị mình (read-only)
  • Ghi góp ý chỉnh sửa (comment) khi từ chối
  • Xác nhận (đồng ý) hoặc từ chối bản đồ hiện trạng
  • Đánh dấu ô Bảng C là DISPUTED kèm ghi chú lý do ≥ 20 ký tự (chỉ ô đơn vị mình) (UC-CONFIRM-003)
  • Đề xuất mở rộng Sub Domain/Data Element đặc thù chuyên ngành (UC-ANCHOR-004)
  • Tra cứu Từ điển Dữ liệu
  • Restricted actions:
  • Không được chỉnh sửa dữ liệu trực tiếp (read-only, chỉ đề xuất)
  • Không được xem dữ liệu đơn vị khác
  • Không được tạo/sửa Anchored Data trực tiếp (chỉ đề xuất, Manager phê duyệt)
  • Không được tạo Domain cấp cao mới (chỉ đề xuất trong Domain đã có)
  • Không được chạy matching
  • Không được giải quyết DISPUTED (chỉ Approver)
  • Data access scope: Chỉ dữ liệu thuộc đơn vị mình (unit-scoped)
  • Approval rights: Xác nhận/từ chối bản đồ hiện trạng đơn vị (bước 04b trong BPF-01)
  • Exception handling: Nếu Data Owner từ chối, ghi góp ý → Manager điều chỉnh theo góp ý → gửi lại Data Owner. Nếu tranh chấp nghiêm trọng → đánh dấu DISPUTED → Approver giải quyết
  • Related Use Cases: UC-AUTH-001, UC-ANCHOR-004, UC-CONFIRM-001/002/003, UC-MAP-003, UC-DICT-001/002
  • Related Screens: SCR-DASH-10, SCR-MAP-10, SCR-DICT-10/20/30/40

RM-003: Approver – Người phê duyệt

  • Business purpose: Thẩm định và phê duyệt cuối cùng cho bản đồ hiện trạng, giải quyết tranh chấp DISPUTED, chốt chủ quản Data Element, ban hành Từ điển Dữ liệu
  • Allowed actions:
  • Xem khung Anchored Data (read-only)
  • Xem bản đồ hiện trạng tổng hợp (read-only)
  • Giải quyết tranh chấp DISPUTED: xác nhận ánh xạ gốc / bác bỏ / điều chỉnh sang DE khác (UC-CONFIRM-004)
  • Phê duyệt Bảng C tổng thể khi > 70% Sở xác nhận VÀ 0 ô DISPUTED (UC-CONFIRM-005)
  • Chốt đơn vị chủ quản cho Data Element đến cấp Phòng/Ban (quy tắc 1:1)
  • Từ chối → trả về Manager rà soát lại
  • Ban hành Từ điển Dữ liệu (APPROVED → PUBLISHED)
  • Xem báo cáo thống kê
  • Restricted actions:
  • Không được tạo/sửa Anchored Data
  • Không được chạy matching
  • Không được quản lý user/tổ chức
  • Data access scope: Toàn hệ thống (xem tổng hợp tất cả đơn vị)
  • Approval rights: Giải quyết DISPUTED; Phê duyệt Bảng C (guard: > 70% + 0 DISPUTED); Chốt chủ quản (→ APPROVED); Ban hành Từ điển (→ PUBLISHED)
  • Exception handling: Quyết định cuối cùng khi các đơn vị không đồng thuận về chủ quản. Sở quá deadline chưa xác nhận → Approver chốt đơn phương
  • Related Use Cases: UC-AUTH-001, UC-ANCHOR-003, UC-MAP-003, UC-CONFIRM-004/005, UC-PLAN-001/002, UC-FUTURE-001, UC-RPT-001/002
  • Related Screens: SCR-DASH-10, SCR-ANCHOR-20, SCR-MAP-10, SCR-PLAN-10/20/21/31, SCR-FUTURE-10/20, SCR-RPT-10/20/30/40/50

RM-004: Staff – Người tra cứu

  • Business purpose: Tra cứu Từ điển Dữ liệu đã ban hành, hỗ trợ nhà thầu phần mềm kiểm tra Data Element trước khi phát triển
  • Allowed actions:
  • Tìm kiếm Data Element bằng từ khóa
  • Duyệt theo cây Domain hoặc cây tổ chức
  • Xem chi tiết Data Element (tên, mô tả, kiểu dữ liệu, chủ quản, cơ sở pháp lý)
  • Restricted actions:
  • Chỉ đọc (read-only) – không thao tác nào khác
  • Chỉ thấy dữ liệu PUBLISHED
  • Không truy cập module quản trị, Discovery, Matching, Quy hoạch, Báo cáo
  • Data access scope: Chỉ dữ liệu đã PUBLISHED
  • Approval rights: Không
  • Exception handling: —
  • Related Use Cases: UC-AUTH-001, UC-DICT-001/002
  • Related Screens: SCR-DASH-10, SCR-DICT-10/20/30/40

RM-005: Admin – Quản trị hệ thống

  • Business purpose: Vận hành hệ thống: quản lý tài khoản, phân quyền, cây tổ chức
  • Allowed actions:
  • Tạo/sửa/tạm dừng/xóa tài khoản user
  • Gán vai trò (Manager, Data Owner, Approver, Staff) cho user
  • Quản lý cây tổ chức Sở/Ban/Ngành
  • Restricted actions:
  • Không truy cập module nghiệp vụ (Anchored Data, Discovery, Matching, Quy hoạch, Từ điển, Báo cáo)
  • Không được xóa chính mình
  • Data access scope: Toàn hệ thống (user và tổ chức)
  • Approval rights: Không
  • Exception handling: —
  • Related Use Cases: UC-AUTH-001, UC-SYS-001/002/003/004
  • Related Screens: SCR-DASH-10, SCR-SYS-10/11/20/30/31/40

5. Open Questions and Assumptions

ID Type Statement Impact Status User Confirmation
ASM-RM-001 Assumption Một user có thể giữ nhiều vai trò đồng thời và switch role qua sidebar Medium Confirmed by User 2026-04-01
ASM-RM-002 Assumption ~~SoD: không cho phép cùng 1 user vừa Manager vừa Approver~~ → Thực tế cho phép, dùng audit log để truy vết High Rejected by User 2026-04-01
ASM-RM-003 Assumption Admin không có quyền truy cập module nghiệp vụ — hoàn toàn tách biệt quản trị kỹ thuật và nghiệp vụ Medium Pending Confirmation -
ASM-RM-004 Assumption Data Owner chỉ nhìn thấy dữ liệu thuộc đơn vị mình, không có cross-unit view Low Pending Confirmation -
ASM-RM-005 Assumption Staff chỉ thấy dữ liệu PUBLISHED, không thấy DRAFT/IN_REVIEW/APPROVED Low Pending Confirmation -

6. Decision Log

Date Decision Impacted Roles Approved By
2026-03-31 Data Owner là read-only + góp ý (comment) + confirm/reject, không chỉnh sửa trực tiếp RM-002 User
2026-03-31 ~~Dữ liệu Tương lai (FUTURE) ngoài scope giai đoạn hiện tại~~ → Đã sửa: FUTURE nằm trong scope, là chức năng hoạch định DE sẽ thu thập trong tương lai (cập nhật 2026-04-01) All User
2026-04-01 Cho phép 1 user giữ nhiều vai trò + switch role trên UI, không áp SoD cứng. Dùng audit log truy vết. All User

7. Completion Checklist

  • [x] All business roles identified (5 roles)
  • [x] Role-to-use-case mapping completed
  • [x] Data scope and approval authority documented
  • [x] SoD constraints clarified
  • [x] No high-impact assumption pending confirmation (ASM-RM-002 rejected → resolved)
  • [ ] User confirmed completion

Last Updated: 2026-03-31