Use Case Overview: Nền Tảng Quản Lý, Quản Trị Dữ Liệu Thành Phố¶
Phiên bản: 1.0 (Draft) Ngày tạo: 2026-03-31 Trạng thái: Draft – Chờ xác nhận từ stakeholder Nguồn: Business Understanding
1. Tổng Quan Hệ Thống¶
Nền tảng Quản lý, Quản trị Dữ liệu Thành phố là hệ thống quản lý metadata – không lưu trữ dữ liệu thực tế – nhằm quy hoạch, tổ chức và công bố toàn bộ tài nguyên dữ liệu của các Sở/Ban/Ngành trên địa bàn Thành phố theo cấu trúc Domain → Sub Domain → Data Element.
Mục tiêu chính:
- Xây dựng bộ metadata chuẩn, xác lập chủ quản dữ liệu (Data Ownership) theo nguyên tắc 1:1
- Tạo bản đồ dữ liệu hiện trạng, phát hiện trùng lặp và phân mảnh
- Cung cấp Từ điển Dữ liệu tra cứu công khai cho nhà thầu và cán bộ
2. Actors¶
| Actor | Mô tả | Trách nhiệm chính |
|---|---|---|
| Manager | Cán bộ kỹ thuật thuộc Ban Quản trị Dữ liệu Tỉnh/TP hoặc Sở KHCN | Thiết lập khung dữ liệu định vị; chạy Discovery; xây dựng bản đồ hiện trạng; đề xuất chủ quản |
| Data Owner | Cán bộ quản trị dữ liệu tại các Sở/Ban/Ngành, đăng nhập qua SSO | Đưa cấu trúc dữ liệu đơn vị vào hệ thống; rà soát và xác nhận bản đồ hiện trạng |
| Approver | Thành viên Ban Quản trị Dữ liệu Tỉnh/TP | Thẩm định, chốt bản đồ hiện trạng; quyết định chủ quản; ban hành bảng quy hoạch |
| Staff | Cán bộ các đơn vị, nhà thầu phần mềm | Tra cứu, tìm kiếm Data Element đã quy hoạch qua Từ điển Dữ liệu |
| Admin | Cán bộ vận hành hệ thống | Quản lý tài khoản người dùng; phân quyền theo vai trò; quản lý cây tổ chức |
3. System Use Case Diagram¶
4. Danh Sách Use Case¶
4.1 Xác thực & Phân quyền (AUTH)¶
UC-AUTH-001¶
Tên: Đăng nhập hệ thống qua SSO Actor: Manager, Data Owner, Approver, Staff, Admin Mô tả: Người dùng đăng nhập vào hệ thống thông qua cơ chế Single Sign-On (SSO) của Tỉnh/Thành phố. Hệ thống xác thực danh tính và xác định vai trò, đơn vị trực thuộc để phân quyền truy cập phù hợp.
4.2 Quản lý Dữ liệu Định vị – Anchored Data (ANCHOR)¶
UC-ANCHOR-001¶
Tên: Quản lý Domain và Sub Domain Actor: Manager Mô tả: Manager khai báo, chỉnh sửa và tổ chức các Domain (lĩnh vực phân loại cấp cao) và Sub Domain (phân nhóm) tạo nên khung phân loại dữ liệu chuẩn của Thành phố, dựa trên quy định Chính phủ/Bộ/Ngành và thực tiễn địa phương.
UC-ANCHOR-002¶
Tên: Quản lý Data Element Actor: Manager Mô tả: Manager khai báo, chỉnh sửa và quản lý các Data Element (đơn vị metadata nhỏ nhất) bao gồm: tên, mô tả, kiểu dữ liệu, mã định danh. Mỗi Data Element thuộc một Sub Domain cụ thể. Trạng thái ban đầu: DRAFT.
UC-ANCHOR-003¶
Tên: Xem khung dữ liệu định vị Actor: Manager, Approver Mô tả: Xem toàn bộ bảng dữ liệu định vị (Anchored Data Table) theo cấu trúc cây Domain → Sub Domain → Data Element, hỗ trợ lọc và tìm kiếm.
UC-ANCHOR-004¶
Tên: Đề xuất mở rộng Anchored Data Actor: Data Owner Mô tả: Sở ngành đề xuất bổ sung Sub Domain hoặc Data Element đặc thù chuyên ngành chưa có trong khung Anchored Data hiện tại. Đề xuất ở trạng thái PENDING cho đến khi Manager phê duyệt. Sở ngành chỉ được đề xuất trong Domain đã có — không tạo Domain cấp cao mới.
UC-ANCHOR-005¶
Tên: Phê duyệt đề xuất mở rộng Anchored Data Actor: Manager Mô tả: Manager rà soát đề xuất mở rộng từ Sở ngành, chấp nhận hoặc từ chối kèm lý do. Nếu chấp nhận, hệ thống sinh mã tự động (theo định dạng DM{N}.{M} hoặc DE{NNN}-DM{N}.{M}) và kích hoạt Sub Domain/DE mới. Data Owner nhận thông báo kết quả.
4.3 Khám phá Dữ liệu – Data Discovery (DISC)¶
Chức năng cốt lõi của hệ thống. Mục đích: xác định đơn vị nào đang lưu trữ Data Element nào bằng cách đối chiếu field thực tế của đơn vị với khung Anchored Data.
UC-DISC-001¶
Tên: Upload và trích xuất metadata từ đơn vị Actor: Manager Mô tả: Manager upload file do đơn vị Sở/Ban/Ngành cung cấp (file CSV có header chứa field names, hoặc file SQL DDL mô tả database schema). Hệ thống tự động parse và trích xuất danh sách field names, kiểu dữ liệu (nếu có), nhóm theo bảng/entity. Kết quả: danh sách field names của đơn vị, sẵn sàng cho bước matching.
UC-DISC-002¶
Tên: Xem và quản lý metadata đã trích xuất Actor: Manager Mô tả: Manager xem, tìm kiếm và quản lý danh sách field names đã trích xuất, phân loại theo đơn vị nguồn và file gốc. Hỗ trợ chỉnh sửa nếu parse không chính xác.
4.4 Đối chiếu & Xây dựng Bản đồ Dữ liệu Hiện trạng (MAP)¶
Chức năng quan trọng nhất – matching field thực tế với Anchored Data để phát hiện chồng chéo và phân mảnh.
UC-MAP-001¶
Tên: Đối chiếu field với Anchored Data (AI matching) Actor: Manager Mô tả: Hệ thống lấy danh sách field names đã trích xuất từ đơn vị, đối chiếu với các Data Element trong khung Anchored Data. Sử dụng kết hợp rule-based matching (tên trường, kiểu dữ liệu) và AI (ngữ nghĩa, pattern recognition). Mỗi gợi ý matching có confident score. Kết quả: Match → đơn vị đang lưu trữ Data Element đó (nếu đã có đơn vị khác → chồng chéo); Không match → field nội bộ hoặc cần bổ sung Data Element mới. Giai đoạn hiện tại không chấp nhận tự động (auto-accept), mọi kết quả đều cần Manager rà soát thủ công.
UC-MAP-002¶
Tên: Rà soát kết quả matching và đề xuất chủ quản Actor: Manager Mô tả: Manager xem xét kết quả matching từ AI: xác nhận hoặc chỉnh sửa từng match, xử lý các field dưới ngưỡng confident score, quyết định field không match (bỏ qua hoặc đề xuất bổ sung Data Element mới). Đề xuất đơn vị chủ quản cho từng Data Element dựa trên bản đồ hiện trạng.
UC-MAP-003¶
Tên: Xem bản đồ dữ liệu hiện trạng Actor: Manager, Approver, Data Owner Mô tả: Xem ma trận Data Element × đơn vị Sở/Ban/Ngành, hiển thị kết quả matching: đơn vị nào đang lưu trữ Data Element nào, trạng thái chồng chéo (nhiều đơn vị cùng lưu), phân mảnh (chỉ một đơn vị có), và đề xuất chủ quản.
4.5 Xác nhận Dữ liệu Hiện trạng (CONFIRM)¶
UC-CONFIRM-001¶
Tên: Xem dữ liệu hiện trạng đơn vị Actor: Data Owner Mô tả: Data Owner xem kết quả matching của đơn vị mình: danh sách field nào đã được match với Data Element nào trong Anchored Data. Chế độ read-only — Data Owner chỉ nhìn thấy dữ liệu thuộc phạm vi đơn vị mình, không có quyền chỉnh sửa.
UC-CONFIRM-002¶
Tên: Xác nhận hoặc từ chối dữ liệu hiện trạng Actor: Data Owner Mô tả: Data Owner xác nhận đồng ý hoặc không đồng ý với bản đồ dữ liệu hiện trạng của đơn vị. Nếu không đồng ý → Data Owner ghi góp ý chỉnh sửa (comment), trả về Manager để điều chỉnh matching. Nếu đồng ý → chuyển lên Approver phê duyệt.
UC-CONFIRM-003¶
Tên: Đánh dấu tranh chấp (DISPUTED) Actor: Data Owner, Manager Mô tả: Khi Sở ngành không đồng ý với kết quả Discovery hoặc gợi ý ánh xạ AI, Data Owner hoặc Manager đánh dấu ô Bảng C là DISPUTED kèm ghi chú lý do cụ thể (tối thiểu 20 ký tự). Approver nhận thông báo để xử lý. Data Owner chỉ đánh dấu DISPUTED ô thuộc đơn vị mình.
UC-CONFIRM-004¶
Tên: Giải quyết tranh chấp (DISPUTED) Actor: Approver Mô tả: Approver xem xét các ô đang DISPUTED trong Bảng C, tổ chức họp kỹ thuật nếu cần, và đưa ra quyết định cuối cùng theo một trong 3 hướng: (a) xác nhận ánh xạ gốc → ô chuyển CONFIRMED, (b) bác bỏ hoàn toàn → ô chuyển REJECTED, (c) điều chỉnh sang Data Element khác. Lý do quyết định bắt buộc. Data Owner nhận thông báo kết quả.
UC-CONFIRM-005¶
Tên: Phê duyệt Bảng C tổng thể Actor: Approver Mô tả: Sau khi các Sở đã xác nhận (hoặc hết deadline) và tất cả ô DISPUTED đã được giải quyết, Approver chốt Bảng C chính thức. Tiền điều kiện cứng: > 70% Sở đã xác nhận VÀ 0 ô DISPUTED còn tồn tại — hệ thống block nếu vi phạm. Sở quá deadline chưa xác nhận → Approver có quyền chốt đơn phương, đánh dấu "Chốt bởi Ban Quản trị".
4.6 Quy hoạch & Ban hành (PLAN)¶
UC-PLAN-001¶
Tên: Chốt quyền sở hữu dữ liệu Actor: Approver Mô tả: Approver xem xét toàn bộ bản đồ hiện trạng đã được Data Owner xác nhận và Bảng C đã chốt. Nếu đồng ý → chốt đơn vị chủ quản duy nhất cho mỗi Data Element theo nguyên tắc 1:1 đến cấp Phòng/Ban (mã IDxx.xx.xx). Data Element không có Sở nào lưu trữ → ghi nhận "Dữ liệu cần xây dựng mới" (owner = NULL). Nếu không đồng ý → trả về Manager rà soát lại. Trạng thái chuyển sang APPROVED.
UC-PLAN-002¶
Tên: Ban hành Từ điển Dữ liệu Actor: Approver Mô tả: Approver công bố chính thức Từ điển Dữ liệu chuẩn của Thành phố. Trạng thái chuyển sang PUBLISHED. Từ điển trở nên khả dụng cho toàn bộ người dùng tra cứu.
4.7 Từ điển Dữ liệu & Tra cứu (DICT)¶
UC-DICT-001¶
Tên: Tra cứu Data Element Actor: Staff, Data Owner, Manager, Approver Mô tả: Tìm kiếm Data Element đã quy hoạch bằng từ khóa, xem thông tin chi tiết bao gồm: mô tả, kiểu dữ liệu, đơn vị chủ quản, hệ thống chứa dữ liệu.
UC-DICT-002¶
Tên: Tra cứu theo Domain và cây tổ chức Actor: Staff, Data Owner, Manager, Approver Mô tả: Duyệt Từ điển Dữ liệu theo cấu trúc Domain → Sub Domain hoặc theo cây tổ chức đơn vị Sở/Ban/Ngành, hỗ trợ nhà thầu phần mềm kiểm tra loại dữ liệu nào đã có trước khi phát triển mới.
4.8 Hoạch định Dữ liệu Tương lai (FUTURE)¶
UC-FUTURE-001¶
Tên: Hoạch định Data Element tương lai Actor: Manager, Approver Mô tả: Cho phép Manager đánh dấu một Data Element là "Dữ liệu tương lai" – loại dữ liệu được hoạch định sẽ thu thập trong tương lai nhưng hiện tại chưa có đơn vị nào cung cấp. Quản lý danh sách các Data Element tương lai gắn với nhu cầu quản lý, điều hành và mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội của Thành phố. Approver xem xét và phê duyệt danh sách hoạch định.
4.9 Quản trị Hệ thống (SYS)¶
UC-SYS-001¶
Tên: Quản lý người dùng Actor: Admin Mô tả: Admin tạo mới, chỉnh sửa, tạm dừng và xóa tài khoản người dùng trong hệ thống.
UC-SYS-002¶
Tên: Phân quyền theo vai trò Actor: Admin Mô tả: Admin gán vai trò (Data Owner, Manager, Approver, Staff) cho từng người dùng tương ứng với đơn vị trực thuộc, đảm bảo phân quyền truy cập chính xác.
UC-SYS-003¶
Tên: Quản lý cây tổ chức Actor: Admin Mô tả: Admin quản lý danh sách và cấu trúc phân cấp tất cả đơn vị Sở/Ban/Ngành/Phòng thuộc Thành phố với mã định danh. Hỗ trợ thêm từng đơn vị hoặc import CSV.
UC-SYS-004¶
Tên: Quản lý Master Data & Seed dữ liệu ban đầu Actor: Admin Mô tả: Import dữ liệu nền tảng khi triển khai hệ thống lần đầu: cây tổ chức, Domain, Sub Domain, Data Element cốt lõi. Hỗ trợ 2 phương thức: thêm từng item trên giao diện hoặc import CSV theo template. Quản lý danh mục dùng chung (kiểu dữ liệu, sensitivity level, trạng thái...). Đây là tiền điều kiện triển khai — cần hoàn thành trước khi các luồng nghiệp vụ khác hoạt động.
4.10 Báo cáo & Thống kê (RPT)¶
UC-RPT-001¶
Tên: Xem báo cáo thống kê dữ liệu Actor: Manager, Approver Mô tả: Xem các báo cáo tổng hợp: báo cáo chồng chéo (Data Element bị lưu trùng nhiều nơi), báo cáo phân mảnh (Data Element chỉ có ở một số ít đơn vị), và báo cáo tổng quan tiến độ quy hoạch theo đơn vị và theo domain.
UC-RPT-002¶
Tên: Dashboard Maturity Score Actor: Manager, Approver Mô tả: Xem heatmap mức độ trưởng thành chuẩn hoá dữ liệu theo ma trận Sở ngành (hàng) × Domain (cột). Mỗi ô thể hiện mức độ hoàn thành dựa trên: % Data Element đã có chủ quản, đã có định nghĩa đầy đủ, đã PUBLISHED. Hỗ trợ drill-down theo Domain hoặc đơn vị để xem chi tiết. Dành cho Lãnh đạo/Ban Chỉ đạo theo dõi tiến độ từng Sở.
5. Phân Nhóm Use Case Theo Chức Năng¶
| Nhóm chức năng | Use Case | Mô tả nhóm |
|---|---|---|
| Xác thực & Phân quyền | UC-AUTH-001 | Đăng nhập tập trung qua SSO Thành phố |
| Dữ liệu Định vị (Anchored Data) | UC-ANCHOR-001, UC-ANCHOR-002, UC-ANCHOR-003, UC-ANCHOR-004, UC-ANCHOR-005 | Thiết lập và quản lý khung dữ liệu chuẩn Domain → Sub Domain → Data Element; Sở ngành đề xuất mở rộng, Manager phê duyệt |
| Khám phá Dữ liệu (Discovery) | UC-DISC-001, UC-DISC-002 | Upload CSV/DDL từ đơn vị, trích xuất field names |
| Đối chiếu & Bản đồ Hiện trạng | UC-MAP-001, UC-MAP-002, UC-MAP-003 | AI matching field với Anchored Data; phát hiện chồng chéo/phân mảnh; đề xuất chủ quản |
| Xác nhận Hiện trạng | UC-CONFIRM-001, UC-CONFIRM-002, UC-CONFIRM-003, UC-CONFIRM-004, UC-CONFIRM-005 | Data Owner xem (read-only) và xác nhận/từ chối; đánh dấu DISPUTED khi tranh chấp; Approver giải quyết DISPUTED và phê duyệt Bảng C tổng thể |
| Quy hoạch & Ban hành | UC-PLAN-001, UC-PLAN-002 | Approver chốt chủ quản và ban hành Từ điển Dữ liệu chính thức |
| Từ điển Dữ liệu | UC-DICT-001, UC-DICT-002 | Tra cứu Data Element đã quy hoạch theo nhiều chiều |
| Hoạch định Dữ liệu Tương lai | UC-FUTURE-001 | Hoạch định Data Element sẽ thu thập trong tương lai; đánh dấu DE là "Dữ liệu tương lai" |
| Quản trị Hệ thống | UC-SYS-001, UC-SYS-002, UC-SYS-003, UC-SYS-004 | Quản lý người dùng, vai trò, cây tổ chức; Master Data & seed dữ liệu ban đầu (import CSV) |
| Báo cáo & Thống kê | UC-RPT-001, UC-RPT-002 | Báo cáo chồng chéo, phân mảnh, tiến độ quy hoạch; Dashboard Maturity Score theo Sở × Domain |
6. Ma Trận Actor × Use Case¶
| # | Use Case | Manager | Data Owner | Approver | Staff | Admin |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UC-AUTH-001 Đăng nhập hệ thống qua SSO |
✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 2 | UC-ANCHOR-001 Quản lý Domain và Sub Domain |
✓ | ||||
| 3 | UC-ANCHOR-002 Quản lý Data Element |
✓ | ||||
| 4 | UC-ANCHOR-003 Xem khung dữ liệu định vị |
✓ | ✓ | |||
| 5 | UC-ANCHOR-004 Đề xuất mở rộng Anchored Data |
✓ | ||||
| 6 | UC-ANCHOR-005 Phê duyệt đề xuất mở rộng |
✓ | ||||
| 7 | UC-DISC-001 Upload và trích xuất metadata từ đơn vị |
✓ | ||||
| 8 | UC-DISC-002 Xem và quản lý metadata đã trích xuất |
✓ | ||||
| 9 | UC-MAP-001 Đối chiếu field với Anchored Data (AI matching) |
✓ | ||||
| 10 | UC-MAP-002 Rà soát kết quả matching và đề xuất chủ quản |
✓ | ||||
| 11 | UC-MAP-003 Xem bản đồ dữ liệu hiện trạng |
✓ | ✓ | ✓ | ||
| 12 | UC-CONFIRM-001 Xem dữ liệu hiện trạng đơn vị (read-only) |
✓ | ||||
| 13 | UC-CONFIRM-002 Xác nhận hoặc từ chối dữ liệu hiện trạng |
✓ | ||||
| 14 | UC-CONFIRM-003 Đánh dấu tranh chấp (DISPUTED) |
✓ | ✓ | |||
| 15 | UC-CONFIRM-004 Giải quyết tranh chấp (DISPUTED) |
✓ | ||||
| 16 | UC-CONFIRM-005 Phê duyệt Bảng C tổng thể |
✓ | ||||
| 17 | UC-PLAN-001 Chốt quyền sở hữu dữ liệu |
✓ | ||||
| 18 | UC-PLAN-002 Ban hành Từ điển Dữ liệu |
✓ | ||||
| 19 | UC-DICT-001 Tra cứu Data Element |
✓ | ✓ | ✓ | ||
| 20 | UC-DICT-002 Tra cứu theo Domain và cây tổ chức |
✓ | ✓ | ✓ | ||
| 21 | UC-FUTURE-001 Hoạch định Data Element tương lai |
✓ | ✓ | |||
| 22 | UC-SYS-001 Quản lý người dùng |
✓ | ||||
| 23 | UC-SYS-002 Phân quyền theo vai trò |
✓ | ||||
| 24 | UC-SYS-003 Quản lý cây tổ chức |
✓ | ||||
| 25 | UC-SYS-004 Master Data & Seed dữ liệu |
✓ | ||||
| 26 | UC-RPT-001 Xem báo cáo thống kê dữ liệu |
✓ | ✓ | |||
| 27 | UC-RPT-002 Dashboard Maturity Score |
✓ | ✓ |
Tổng cộng: 27 Use Cases