Bỏ qua

Screen Flow (Sitemap): Nền Tảng Quản Lý, Quản Trị Dữ Liệu Thành Phố

Phiên bản: 1.2 Ngày tạo: 2026-03-31 Trạng thái: Draft – Chờ xác nhận từ stakeholder Nguồn: Business Understanding, Use Case Overview, BPF-01


Tổng Quan

Sitemap mô tả toàn bộ các màn hình và luồng điều hướng của hệ thống. Cấu trúc navigation dựa trên HTML Mockup V1.1: 5 tab chính trên sidebar + các module quản trị.

Quy tắc đặt tên: SCR-[MODULE]-[SỐ] - Màn hình chính: bước nhảy 10 (10, 20, 30...) - Popup/màn hình phụ: số liền sau màn hình chính (11, 12, 13...)

Layout chung: - Sidebar trái: navigation 5 tab chính + role switcher (chuyển vai trò không cần logout) - Header: hiển thị đơn vị công tác hiện tại, thông báo, avatar/đăng xuất - Content area: nội dung thay đổi theo tab


Sơ Đồ Tổng Quan Hệ Thống

Kroki

Nét liền = 5 tab chính (có trong mockup). Nét đứt = module bổ sung (chưa có trong mockup, sẽ xuất hiện theo vai trò).


System: Xác thực (AUTH)

Mô tả tổng quan

Điểm vào hệ thống qua SSO Thành phố. Sau đăng nhập, redirect về Dashboard.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-AUTH-10

Name: Đăng nhập SSO Type: Chính Roles: Manager, Data Owner, Approver, Staff, Admin Note: Chuyển hướng đến hệ thống SSO Thành phố. Sau xác thực thành công, redirect về Dashboard. UC: UC-AUTH-001


System: Tổng quan – Dashboard (DASH)

Mô tả tổng quan

Dashboard hiển thị tổng quan theo vai trò. Nội dung thay đổi theo role switcher trên sidebar.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-DASH-10

Name: Dashboard tổng quan Type: Chính Roles: Manager, Data Owner, Approver, Staff, Admin (nội dung thay đổi theo vai trò) Note: Gồm 4 KPI cards (Domains, Sub-Domains, Data Elements, Đơn vị tham gia), biểu đồ trạng thái quy hoạch (Published/Review/Draft), panel thông báo & sự kiện. Nội dung thay đổi theo vai trò: Manager thấy tiến độ quy hoạch, Data Owner thấy pending xác nhận, Approver thấy pending phê duyệt, Staff thấy ô tìm kiếm nhanh.


System: Dữ liệu Định vị – Anchored Data (ANCHOR)

Mô tả tổng quan

Module quản lý khung dữ liệu chuẩn theo Phụ lục A. Sử dụng tree table (expandable rows) hiển thị cấu trúc Domain → Sub Domain → Data Element trong một màn hình duy nhất. Dành cho Manager.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-ANCHOR-10

Name: Dữ liệu định vị (Tree Table) Type: Chính Roles: Manager Note: Tree table với expandable rows hiển thị cấu trúc phân cấp: Domain (bold, có icon expand/collapse) → Sub Domain (indent, italic) → Data Element (indent sâu hơn, bullet). Cột: Cấu trúc Dữ liệu, Mã ID, Thao tác. Nút "Thêm Domain" ở header. Tham chiếu: Phụ lục A. UC: UC-ANCHOR-001, UC-ANCHOR-002, UC-ANCHOR-003

SCR-ANCHOR-11

Name: Popup Thêm/Sửa Domain Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-ANCHOR-10. Form: tên Domain, mã ID, mô tả. UC: UC-ANCHOR-001

SCR-ANCHOR-12

Name: Popup Thêm/Sửa Sub Domain Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-ANCHOR-10. Mở khi click "Thêm Sub Domain" trong context của một Domain. Form: tên Sub Domain, mã ID, mô tả. UC: UC-ANCHOR-001

SCR-ANCHOR-13

Name: Popup Thêm/Sửa Data Element Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-ANCHOR-10. Mở khi click "Thêm Data Element" trong context của một Sub Domain. Form: tên, mô tả, kiểu dữ liệu, mã định danh. UC: UC-ANCHOR-002

SCR-ANCHOR-20

Name: Chi tiết Data Element Type: Chính Roles: Manager, Approver (xem) Note: Hiển thị đầy đủ: định nghĩa, kiểu dữ liệu, Domain/Sub Domain, đơn vị chủ quản (nếu đã gán), lịch sử thay đổi. Điều hướng từ click vào Data Element trên tree table. UC: UC-ANCHOR-003


System: Khám phá Dữ liệu – Discovery (DISC)

Mô tả tổng quan

Module thu thập metadata cấu trúc từ CSDL các Sở/Ban/Ngành. Dành cho Manager. Chưa có trong mockup – bổ sung dựa trên Business Understanding.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-DISC-10

Name: Danh sách nguồn metadata Type: Chính Roles: Manager Note: Hiển thị tất cả nguồn metadata đã nhập, phân loại theo đơn vị. UC: UC-DISC-002

SCR-DISC-11

Name: Popup Nhập metadata Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-DISC-10. Upload DDL, CSV/Excel hoặc khai báo thủ công. Background job cho file lớn. UC: UC-DISC-001

SCR-DISC-20

Name: Chi tiết nguồn metadata Type: Chính Roles: Manager Note: Danh sách bảng, cột, kiểu dữ liệu đã trích xuất từ một nguồn. UC: UC-DISC-002


System: Bản đồ Hiện trạng & Xác nhận (MAP)

Mô tả tổng quan

Module hiển thị bản đồ dữ liệu hiện trạng theo Phụ lục C. Dùng ma trận Data Element (hàng) × Sở/Ban/Ngành (cột) với dot indicator. Gộp chức năng xác nhận của Data Owner: khi Data Owner đăng nhập, cùng màn hình hiển thị thêm alert xác nhận. Badge "AI Matched" cho dữ liệu mapping tự động. Tương ứng bước 03a–04b trong BPF-01.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-MAP-10

Name: Bản đồ hiện trạng (Ma trận) Type: Chính Roles: Manager (chỉnh sửa mapping), Data Owner (rà soát + xác nhận đơn vị), Approver (xem) Note: Ma trận Data Element × Đơn vị. Cột: Trường dữ liệu, [các Sở/Ban/Ngành], Ghi chú hiện trạng. Dot indicator cho đơn vị có lưu trữ. Badge "AI Matched". Ô màu theo trạng thái: Xanh lá (CONFIRMED), Vàng (AI chưa xác nhận), Đỏ (DISPUTED), Xám (EMPTY). Khi vai trò = Data Owner: hiển thị alert "Yêu cầu xác nhận hiện trạng!" với nút "Xác nhận Đồng ý" và nút "Đánh dấu tranh chấp". Tham chiếu: Phụ lục C. UC: UC-MAP-003, UC-CONFIRM-001, UC-CONFIRM-002, UC-CONFIRM-003

SCR-MAP-11

Name: Popup Chỉnh sửa mapping Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-MAP-10. Manager chỉnh sửa mapping: chọn Data Element đích, thay đổi đơn vị. UC: UC-MAP-002

SCR-MAP-20

Name: Danh sách gợi ý AI mapping Type: Chính Roles: Manager Note: Kết quả AI mapping phân loại theo confident score. Lọc: vượt ngưỡng, dưới ngưỡng, chưa xử lý. UC: UC-MAP-001

SCR-MAP-21

Name: Popup Xử lý gợi ý AI Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-MAP-20. Chấp nhận hoặc chỉnh sửa mapping AI. UC: UC-MAP-002

SCR-MAP-30

Name: Chi tiết mapping Data Element Type: Chính Roles: Manager Note: Chi tiết một Data Element: mapping hiện tại, đơn vị liên quan, confident score, đề xuất chủ quản. UC: UC-MAP-002

SCR-MAP-31

Name: Popup Đề xuất chủ quản Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-MAP-30. Chọn đơn vị chủ quản cho Data Element. UC: UC-MAP-002

SCR-MAP-40

Name: Popup Đánh dấu tranh chấp (DISPUTED) Type: Popup Roles: Data Owner, Manager Note: Thuộc SCR-MAP-10. Mở khi click "Đánh dấu tranh chấp" trên ô Bảng C. Form: ghi chú lý do tranh chấp (bắt buộc, ≥ 20 ký tự). Data Owner chỉ đánh dấu ô thuộc đơn vị mình. UC: UC-CONFIRM-003

SCR-MAP-41

Name: Danh sách ô DISPUTED Type: Chính Roles: Approver Note: Danh sách tất cả ô Bảng C đang ở trạng thái DISPUTED. Hiển thị: Data Element, Đơn vị, người đánh dấu, ghi chú lý do, ngày đánh dấu. Approver click vào ô để giải quyết. UC: UC-CONFIRM-004

SCR-MAP-42

Name: Popup Giải quyết DISPUTED Type: Popup Roles: Approver Note: Thuộc SCR-MAP-41. Approver xem chi tiết tranh chấp và chọn 1 trong 3 hướng: (a) Xác nhận ánh xạ gốc → CONFIRMED, (b) Bác bỏ hoàn toàn → REJECTED, (c) Điều chỉnh sang DE khác. Bắt buộc nhập lý do quyết định. UC: UC-CONFIRM-004

SCR-MAP-43

Name: Popup Phê duyệt Bảng C tổng thể Type: Popup Roles: Approver Note: Thuộc SCR-MAP-10. Hiển thị tổng quan: % Sở đã xác nhận, số ô DISPUTED còn tồn tại. Nút "Phê duyệt" chỉ active khi > 70% Sở đã xác nhận VÀ 0 ô DISPUTED. Guard cứng: hệ thống block nếu vi phạm. UC: UC-CONFIRM-005


System: Quy hoạch Dữ liệu & Ban hành (PLAN)

Mô tả tổng quan

Module quy hoạch chủ quản dữ liệu theo Phụ lục D. Hiển thị bảng Data Element với đơn vị chủ quản, cơ sở pháp lý và trạng thái. Dành cho Approver. Tương ứng bước 05a/05b trong BPF-01.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-PLAN-10

Name: Quy hoạch chủ quản dữ liệu (Bảng) Type: Chính Roles: Approver Note: Bảng Data Element với cột: Dữ liệu (tên + mã ID), Đơn vị chủ quản (tên đơn vị + phòng ban), Cơ sở pháp lý, Trạng thái (Published/Review/Draft). Nút "Ban hành quy hoạch" ở header. Tham chiếu: Phụ lục D. UC: UC-PLAN-001, UC-PLAN-002

SCR-PLAN-20

Name: Chi tiết Data Element quy hoạch Type: Chính Roles: Approver Note: Đầy đủ thông tin: mapping, đơn vị xác nhận, đề xuất chủ quản, cơ sở pháp lý. UC: UC-PLAN-001

SCR-PLAN-21

Name: Popup Chốt/Từ chối chủ quản Type: Popup Roles: Approver Note: Thuộc SCR-PLAN-20. Approver chốt đơn vị chủ quản (quy tắc 1:1) hoặc từ chối (trả về Manager). UC: UC-PLAN-001

SCR-PLAN-31

Name: Popup Xác nhận ban hành Type: Popup Roles: Approver Note: Thuộc SCR-PLAN-10. Xác nhận ban hành chính thức → trạng thái PUBLISHED. UC: UC-PLAN-002


System: Tra cứu Từ điển Dữ liệu (DICT)

Mô tả tổng quan

Module tra cứu Từ điển Dữ liệu đã ban hành. Thiết kế search-centric: ô tìm kiếm lớn ở giữa trang, kết quả hiển thị dạng card (tên Data Element, mã ID, đơn vị chủ quản). Dành cho Staff, Data Owner, Manager.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-DICT-10

Name: Tra cứu Từ điển Dữ liệu Type: Chính Roles: Staff, Data Owner, Manager Note: Ô tìm kiếm lớn, centered. Kết quả hiển thị dạng card grid: mỗi card gồm tên Data Element, mã ID, chủ quản (badge màu). Hỗ trợ link nhanh đến duyệt theo Domain hoặc tổ chức. UC: UC-DICT-001, UC-DICT-002

SCR-DICT-20

Name: Chi tiết Data Element (tra cứu) Type: Chính Roles: Staff, Data Owner, Manager Note: Tên, mô tả, kiểu dữ liệu, Domain/Sub Domain, đơn vị chủ quản, cơ sở pháp lý, hệ thống nguồn. Điều hướng từ click card trên SCR-DICT-10 hoặc từ tree view. UC: UC-DICT-001

SCR-DICT-30

Name: Duyệt theo cây Domain Type: Chính Roles: Staff, Data Owner, Manager Note: Cấu trúc cây Domain → Sub Domain → Data Element, expandable. Bổ sung cho tìm kiếm từ khóa. UC: UC-DICT-002

SCR-DICT-40

Name: Duyệt theo cây tổ chức Type: Chính Roles: Staff, Data Owner, Manager Note: Cấu trúc cây Sở/Ban/Ngành → Data Element chủ quản. UC: UC-DICT-002


System: Hoạch định Dữ liệu Tương lai (FUTURE)

Mô tả tổng quan

Module cho phép hoạch định dữ liệu tương lai – Manager đánh dấu Data Element là "Dữ liệu tương lai" (loại dữ liệu được hoạch định sẽ thu thập trong tương lai nhưng hiện tại chưa có đơn vị nào cung cấp). Quản lý danh sách, phân loại theo Domain và mức ưu tiên. Approver xem xét và phê duyệt. Chưa có trong mockup – bổ sung từ Business Understanding.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-FUTURE-10

Name: Danh sách Data Element tương lai Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Danh sách DE cần tạo lập, phân loại theo Domain, mức ưu tiên. UC: UC-FUTURE-001

SCR-FUTURE-11

Name: Popup Thêm/Sửa Data Element tương lai Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-FUTURE-10. Form: tên, mô tả, nhu cầu, đơn vị đề xuất. UC: UC-FUTURE-001

SCR-FUTURE-20

Name: Chi tiết Data Element tương lai Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Đầy đủ thông tin và lý do cần tạo lập. UC: UC-FUTURE-001


System: Quản trị Hệ thống (SYS)

Mô tả tổng quan

Module quản trị dành cho Admin. Chưa có trong mockup – bổ sung từ Business Understanding.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-SYS-10

Name: Danh sách người dùng Type: Chính Roles: Admin Note: Tất cả người dùng, lọc theo vai trò và đơn vị. UC: UC-SYS-001

SCR-SYS-11

Name: Popup Thêm/Sửa người dùng Type: Popup Roles: Admin Note: Thuộc SCR-SYS-10. Form: thông tin, vai trò, đơn vị. UC: UC-SYS-001

SCR-SYS-20

Name: Phân quyền vai trò Type: Chính Roles: Admin Note: Ma trận quyền: vai trò × chức năng. UC: UC-SYS-002

SCR-SYS-30

Name: Quản lý cây tổ chức Type: Chính Roles: Admin Note: Cấu trúc phân cấp Sở/Ban/Ngành/Phòng. UC: UC-SYS-003

SCR-SYS-31

Name: Popup Thêm/Sửa đơn vị Type: Popup Roles: Admin Note: Thuộc SCR-SYS-30. Form: tên, mã, cấp cha. UC: UC-SYS-003

SCR-SYS-40

Name: Quản lý Master Data & Import Type: Chính Roles: Admin Note: Import dữ liệu nền tảng: cây tổ chức, Domain, Sub Domain, Data Element cốt lõi. Hỗ trợ 2 phương thức: thêm từng item hoặc import CSV theo template. Download template CSV. Validation và báo lỗi từng dòng. Quản lý danh mục dùng chung (kiểu dữ liệu, sensitivity level). UC: UC-SYS-004


System: Báo cáo & Thống kê (RPT)

Mô tả tổng quan

Module báo cáo tổng hợp. Chưa có trong mockup – bổ sung từ Business Understanding.

Mermaid Diagram

Kroki

Danh sách màn hình

SCR-RPT-10

Name: Báo cáo tổng quan Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Dashboard báo cáo: tổng Domain, DE, đơn vị, tỷ lệ hoàn thành. UC: UC-RPT-001

SCR-RPT-20

Name: Báo cáo chồng chéo Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Data Element bị lưu trùng nhiều đơn vị. UC: UC-RPT-001

SCR-RPT-30

Name: Báo cáo phân mảnh Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Data Element chỉ có ở một số ít đơn vị. UC: UC-RPT-001

SCR-RPT-40

Name: Báo cáo tiến độ quy hoạch Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Tiến độ từng đơn vị: DE đã xác nhận, chờ xử lý, trạng thái. UC: UC-RPT-001

SCR-RPT-50

Name: Dashboard Maturity Score Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Heatmap ma trận Sở ngành (hàng) × Domain (cột). Mỗi ô thể hiện mức độ trưởng thành chuẩn hoá dữ liệu (đỏ: chưa làm, vàng: đang xử lý, xanh: hoàn thành). Drill-down theo Domain hoặc đơn vị. Dành cho Lãnh đạo/Ban Chỉ đạo theo dõi tiến độ từng Sở. UC: UC-RPT-002


Tổng Hợp Màn Hình

Module Màn hình chính Popup Tổng Có trong mockup
~~AUTH~~ ~~1~~ ~~0~~ ~~1~~ Không phát triển — SSO thuộc hệ thống Thành phố
DASH – Tổng quan 1 0 1 Co
ANCHOR – Dữ liệu Định vị 2 3 5 Co
DISC – Khám phá Dữ liệu 2 1 3 Không
MAP – Bản đồ & Xác nhận & DISPUTED 4 6 10 Phần (DISPUTED mới)
PLAN – Quy hoạch & Ban hành 2 2 4 Co
DICT – Tra cứu Từ điển 4 0 4 Co
FUTURE – Hoạch định Dữ liệu Tương lai 2 1 3 Không
SYS – Quản trị Hệ thống 4 2 6 Không
RPT – Báo cáo 5 0 5 Không
Tổng cộng 26 15 41 (không tính SCR-AUTH-10)

Bảng Tổng Hợp Màn Hình

# Screen ID Tên màn hình Type Module Epic Use Cases Manager Data Owner Approver Staff Admin
1 ~~SCR-AUTH-10~~ ~~Đăng nhập SSO~~ ~~Chính~~ ~~AUTH~~ ~~EP-01~~ ~~UC-AUTH-001~~
2 SCR-DASH-10 Dashboard tổng quan Chính DASH EP-01
3 SCR-ANCHOR-10 Dữ liệu định vị (Tree Table) Chính ANCHOR EP-02 UC-ANCHOR-001/002/003
4 SCR-ANCHOR-11 Popup Thêm/Sửa Domain Popup ANCHOR EP-02 UC-ANCHOR-001
5 SCR-ANCHOR-12 Popup Thêm/Sửa Sub Domain Popup ANCHOR EP-02 UC-ANCHOR-001
6 SCR-ANCHOR-13 Popup Thêm/Sửa Data Element Popup ANCHOR EP-02 UC-ANCHOR-002
7 SCR-ANCHOR-20 Chi tiết Data Element Chính ANCHOR EP-02 UC-ANCHOR-003 ✅ (xem)
8 SCR-DISC-10 Danh sách nguồn metadata Chính DISC EP-03 UC-DISC-002
9 SCR-DISC-11 Popup Nhập metadata Popup DISC EP-03 UC-DISC-001
10 SCR-DISC-20 Chi tiết nguồn metadata Chính DISC EP-03 UC-DISC-002
11 SCR-MAP-10 Bản đồ hiện trạng (Ma trận) Chính MAP EP-03 UC-MAP-003, UC-CONFIRM-001/002/003 ✅ (rà soát + xác nhận) ✅ (xem)
12 SCR-MAP-11 Popup Chỉnh sửa mapping Popup MAP EP-03 UC-MAP-002
13 SCR-MAP-20 Danh sách gợi ý AI mapping Chính MAP EP-03 UC-MAP-001
14 SCR-MAP-21 Popup Xử lý gợi ý AI Popup MAP EP-03 UC-MAP-002
15 SCR-MAP-30 Chi tiết mapping Data Element Chính MAP EP-03 UC-MAP-002
16 SCR-MAP-31 Popup Đề xuất chủ quản Popup MAP EP-03 UC-MAP-002
17 SCR-MAP-40 Popup Đánh dấu DISPUTED Popup MAP EP-03 UC-CONFIRM-003 ✅ (đơn vị mình)
18 SCR-MAP-41 Danh sách ô DISPUTED Chính MAP EP-03 UC-CONFIRM-004
19 SCR-MAP-42 Popup Giải quyết DISPUTED Popup MAP EP-03 UC-CONFIRM-004
20 SCR-MAP-43 Popup Phê duyệt Bảng C Popup MAP EP-03 UC-CONFIRM-005
21 SCR-PLAN-10 Quy hoạch chủ quản (Bảng) Chính PLAN EP-04 UC-PLAN-001/002
22 SCR-PLAN-20 Chi tiết DE quy hoạch Chính PLAN EP-04 UC-PLAN-001
23 SCR-PLAN-21 Popup Chốt/Từ chối chủ quản Popup PLAN EP-04 UC-PLAN-001
24 SCR-PLAN-31 Popup Xác nhận ban hành Popup PLAN EP-04 UC-PLAN-002
25 SCR-DICT-10 Tra cứu Từ điển (Search) Chính DICT EP-05 UC-DICT-001/002
26 SCR-DICT-20 Chi tiết DE (tra cứu) Chính DICT EP-05 UC-DICT-001
27 SCR-DICT-30 Duyệt theo cây Domain Chính DICT EP-05 UC-DICT-002
28 SCR-DICT-40 Duyệt theo cây tổ chức Chính DICT EP-05 UC-DICT-002
29 SCR-FUTURE-10 Danh sách DE tương lai Chính FUTURE EP-05 UC-FUTURE-001
30 SCR-FUTURE-11 Popup Thêm/Sửa DE tương lai Popup FUTURE EP-05 UC-FUTURE-001
31 SCR-FUTURE-20 Chi tiết DE tương lai Chính FUTURE EP-05 UC-FUTURE-001
32 SCR-SYS-10 Danh sách người dùng Chính SYS EP-01 UC-SYS-001
33 SCR-SYS-11 Popup Thêm/Sửa người dùng Popup SYS EP-01 UC-SYS-001
34 SCR-SYS-20 Phân quyền vai trò Chính SYS EP-01 UC-SYS-002
35 SCR-SYS-30 Quản lý cây tổ chức Chính SYS EP-01 UC-SYS-003
36 SCR-SYS-31 Popup Thêm/Sửa đơn vị Popup SYS EP-01 UC-SYS-003
37 SCR-SYS-40 Quản lý Master Data & Import Chính SYS EP-01 UC-SYS-004
38 SCR-RPT-10 Báo cáo tổng quan Chính RPT EP-06 UC-RPT-001
39 SCR-RPT-20 Báo cáo chồng chéo Chính RPT EP-06 UC-RPT-001
40 SCR-RPT-30 Báo cáo phân mảnh Chính RPT EP-06 UC-RPT-001
41 SCR-RPT-40 Báo cáo tiến độ quy hoạch Chính RPT EP-06 UC-RPT-001
42 SCR-RPT-50 Dashboard Maturity Score Chính RPT EP-06 UC-RPT-002

Tổng: 41 màn hình cần phát triển (26 chính + 15 popup) | 6 Epic | 27 Use Cases | 5 Roles ~~SCR-AUTH-10~~: Không phát triển — màn hình đăng nhập SSO thuộc hệ thống Thành phố. Ứng dụng chỉ redirect đến SSO và nhận identity sau xác thực.

Tổng hợp theo Role

Role Số màn hình truy cập Modules
Manager 30 DASH, ANCHOR, DISC, MAP, DICT, FUTURE, RPT
Data Owner 8 DASH, MAP (rà soát + xác nhận + DISPUTED), DICT
Approver 17 DASH, ANCHOR (xem), MAP (xem + DISPUTED + phê duyệt), PLAN, DICT, FUTURE, RPT
Staff 5 DASH, DICT
Admin 7 DASH, SYS

Quy Tắc Điều Hướng Chính

  1. Sau đăng nhập SSO → redirect về Dashboard (SCR-DASH-10)
  2. Sidebar navigation gồm 5 tab chính: Tổng quan, Dữ liệu định vị, Bản đồ hiện trạng, Quy hoạch dữ liệu, Tra cứu Từ điển
  3. Role switcher ở cuối sidebar – chuyển vai trò không cần logout/login lại
  4. Menu hiển thị theo vai trò:
  5. Manager: Tổng quan, Dữ liệu định vị, Khám phá DL, Bản đồ hiện trạng, Dữ liệu tương lai, Tra cứu Từ điển, Báo cáo
  6. Data Owner: Tổng quan, Bản đồ hiện trạng (+ alert xác nhận), Tra cứu Từ điển
  7. Approver: Tổng quan, Bản đồ hiện trạng (xem), Quy hoạch dữ liệu, Dữ liệu tương lai, Tra cứu Từ điển, Báo cáo
  8. Staff: Tổng quan, Tra cứu Từ điển
  9. Admin: Quản trị hệ thống
  10. Header hiển thị đơn vị công tác, thay đổi khi chuyển vai trò
  11. Toast notification cho các thao tác quan trọng (xác nhận, ban hành...)
  12. Popup luôn mở trên màn hình chính, không thay đổi URL

Ghi Chú Từ Mockup

  • Tham chiếu Phụ lục A = Dữ liệu định vị (Anchored Data)
  • Tham chiếu Phụ lục C = Bản đồ hiện trạng
  • Tham chiếu Phụ lục D = Quy hoạch chủ quản dữ liệu
  • Quy hoạch có cột "Cơ sở pháp lý" — thông tin này sẽ được bổ sung vào Business Entity Specification ở Phase 2
  • Mockup chưa bao gồm: Discovery, Dữ liệu tương lai, Quản trị hệ thống, Báo cáo — các module này được bổ sung từ Business Understanding