Screen Flow (Sitemap): Nền Tảng Quản Lý, Quản Trị Dữ Liệu Thành Phố¶
Phiên bản: 1.2 Ngày tạo: 2026-03-31 Trạng thái: Draft – Chờ xác nhận từ stakeholder Nguồn: Business Understanding, Use Case Overview, BPF-01
Tổng Quan¶
Sitemap mô tả toàn bộ các màn hình và luồng điều hướng của hệ thống. Cấu trúc navigation dựa trên HTML Mockup V1.1: 5 tab chính trên sidebar + các module quản trị.
Quy tắc đặt tên: SCR-[MODULE]-[SỐ]
- Màn hình chính: bước nhảy 10 (10, 20, 30...)
- Popup/màn hình phụ: số liền sau màn hình chính (11, 12, 13...)
Layout chung: - Sidebar trái: navigation 5 tab chính + role switcher (chuyển vai trò không cần logout) - Header: hiển thị đơn vị công tác hiện tại, thông báo, avatar/đăng xuất - Content area: nội dung thay đổi theo tab
Sơ Đồ Tổng Quan Hệ Thống¶
Nét liền = 5 tab chính (có trong mockup). Nét đứt = module bổ sung (chưa có trong mockup, sẽ xuất hiện theo vai trò).
System: Xác thực (AUTH)¶
Mô tả tổng quan¶
Điểm vào hệ thống qua SSO Thành phố. Sau đăng nhập, redirect về Dashboard.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-AUTH-10¶
Name: Đăng nhập SSO Type: Chính Roles: Manager, Data Owner, Approver, Staff, Admin Note: Chuyển hướng đến hệ thống SSO Thành phố. Sau xác thực thành công, redirect về Dashboard. UC: UC-AUTH-001
System: Tổng quan – Dashboard (DASH)¶
Mô tả tổng quan¶
Dashboard hiển thị tổng quan theo vai trò. Nội dung thay đổi theo role switcher trên sidebar.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-DASH-10¶
Name: Dashboard tổng quan Type: Chính Roles: Manager, Data Owner, Approver, Staff, Admin (nội dung thay đổi theo vai trò) Note: Gồm 4 KPI cards (Domains, Sub-Domains, Data Elements, Đơn vị tham gia), biểu đồ trạng thái quy hoạch (Published/Review/Draft), panel thông báo & sự kiện. Nội dung thay đổi theo vai trò: Manager thấy tiến độ quy hoạch, Data Owner thấy pending xác nhận, Approver thấy pending phê duyệt, Staff thấy ô tìm kiếm nhanh.
System: Dữ liệu Định vị – Anchored Data (ANCHOR)¶
Mô tả tổng quan¶
Module quản lý khung dữ liệu chuẩn theo Phụ lục A. Sử dụng tree table (expandable rows) hiển thị cấu trúc Domain → Sub Domain → Data Element trong một màn hình duy nhất. Dành cho Manager.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-ANCHOR-10¶
Name: Dữ liệu định vị (Tree Table) Type: Chính Roles: Manager Note: Tree table với expandable rows hiển thị cấu trúc phân cấp: Domain (bold, có icon expand/collapse) → Sub Domain (indent, italic) → Data Element (indent sâu hơn, bullet). Cột: Cấu trúc Dữ liệu, Mã ID, Thao tác. Nút "Thêm Domain" ở header. Tham chiếu: Phụ lục A. UC: UC-ANCHOR-001, UC-ANCHOR-002, UC-ANCHOR-003
SCR-ANCHOR-11¶
Name: Popup Thêm/Sửa Domain Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-ANCHOR-10. Form: tên Domain, mã ID, mô tả. UC: UC-ANCHOR-001
SCR-ANCHOR-12¶
Name: Popup Thêm/Sửa Sub Domain Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-ANCHOR-10. Mở khi click "Thêm Sub Domain" trong context của một Domain. Form: tên Sub Domain, mã ID, mô tả. UC: UC-ANCHOR-001
SCR-ANCHOR-13¶
Name: Popup Thêm/Sửa Data Element Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-ANCHOR-10. Mở khi click "Thêm Data Element" trong context của một Sub Domain. Form: tên, mô tả, kiểu dữ liệu, mã định danh. UC: UC-ANCHOR-002
SCR-ANCHOR-20¶
Name: Chi tiết Data Element Type: Chính Roles: Manager, Approver (xem) Note: Hiển thị đầy đủ: định nghĩa, kiểu dữ liệu, Domain/Sub Domain, đơn vị chủ quản (nếu đã gán), lịch sử thay đổi. Điều hướng từ click vào Data Element trên tree table. UC: UC-ANCHOR-003
System: Khám phá Dữ liệu – Discovery (DISC)¶
Mô tả tổng quan¶
Module thu thập metadata cấu trúc từ CSDL các Sở/Ban/Ngành. Dành cho Manager. Chưa có trong mockup – bổ sung dựa trên Business Understanding.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-DISC-10¶
Name: Danh sách nguồn metadata Type: Chính Roles: Manager Note: Hiển thị tất cả nguồn metadata đã nhập, phân loại theo đơn vị. UC: UC-DISC-002
SCR-DISC-11¶
Name: Popup Nhập metadata Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-DISC-10. Upload DDL, CSV/Excel hoặc khai báo thủ công. Background job cho file lớn. UC: UC-DISC-001
SCR-DISC-20¶
Name: Chi tiết nguồn metadata Type: Chính Roles: Manager Note: Danh sách bảng, cột, kiểu dữ liệu đã trích xuất từ một nguồn. UC: UC-DISC-002
System: Bản đồ Hiện trạng & Xác nhận (MAP)¶
Mô tả tổng quan¶
Module hiển thị bản đồ dữ liệu hiện trạng theo Phụ lục C. Dùng ma trận Data Element (hàng) × Sở/Ban/Ngành (cột) với dot indicator. Gộp chức năng xác nhận của Data Owner: khi Data Owner đăng nhập, cùng màn hình hiển thị thêm alert xác nhận. Badge "AI Matched" cho dữ liệu mapping tự động. Tương ứng bước 03a–04b trong BPF-01.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-MAP-10¶
Name: Bản đồ hiện trạng (Ma trận) Type: Chính Roles: Manager (chỉnh sửa mapping), Data Owner (rà soát + xác nhận đơn vị), Approver (xem) Note: Ma trận Data Element × Đơn vị. Cột: Trường dữ liệu, [các Sở/Ban/Ngành], Ghi chú hiện trạng. Dot indicator cho đơn vị có lưu trữ. Badge "AI Matched". Ô màu theo trạng thái: Xanh lá (CONFIRMED), Vàng (AI chưa xác nhận), Đỏ (DISPUTED), Xám (EMPTY). Khi vai trò = Data Owner: hiển thị alert "Yêu cầu xác nhận hiện trạng!" với nút "Xác nhận Đồng ý" và nút "Đánh dấu tranh chấp". Tham chiếu: Phụ lục C. UC: UC-MAP-003, UC-CONFIRM-001, UC-CONFIRM-002, UC-CONFIRM-003
SCR-MAP-11¶
Name: Popup Chỉnh sửa mapping Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-MAP-10. Manager chỉnh sửa mapping: chọn Data Element đích, thay đổi đơn vị. UC: UC-MAP-002
SCR-MAP-20¶
Name: Danh sách gợi ý AI mapping Type: Chính Roles: Manager Note: Kết quả AI mapping phân loại theo confident score. Lọc: vượt ngưỡng, dưới ngưỡng, chưa xử lý. UC: UC-MAP-001
SCR-MAP-21¶
Name: Popup Xử lý gợi ý AI Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-MAP-20. Chấp nhận hoặc chỉnh sửa mapping AI. UC: UC-MAP-002
SCR-MAP-30¶
Name: Chi tiết mapping Data Element Type: Chính Roles: Manager Note: Chi tiết một Data Element: mapping hiện tại, đơn vị liên quan, confident score, đề xuất chủ quản. UC: UC-MAP-002
SCR-MAP-31¶
Name: Popup Đề xuất chủ quản Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-MAP-30. Chọn đơn vị chủ quản cho Data Element. UC: UC-MAP-002
SCR-MAP-40¶
Name: Popup Đánh dấu tranh chấp (DISPUTED) Type: Popup Roles: Data Owner, Manager Note: Thuộc SCR-MAP-10. Mở khi click "Đánh dấu tranh chấp" trên ô Bảng C. Form: ghi chú lý do tranh chấp (bắt buộc, ≥ 20 ký tự). Data Owner chỉ đánh dấu ô thuộc đơn vị mình. UC: UC-CONFIRM-003
SCR-MAP-41¶
Name: Danh sách ô DISPUTED Type: Chính Roles: Approver Note: Danh sách tất cả ô Bảng C đang ở trạng thái DISPUTED. Hiển thị: Data Element, Đơn vị, người đánh dấu, ghi chú lý do, ngày đánh dấu. Approver click vào ô để giải quyết. UC: UC-CONFIRM-004
SCR-MAP-42¶
Name: Popup Giải quyết DISPUTED Type: Popup Roles: Approver Note: Thuộc SCR-MAP-41. Approver xem chi tiết tranh chấp và chọn 1 trong 3 hướng: (a) Xác nhận ánh xạ gốc → CONFIRMED, (b) Bác bỏ hoàn toàn → REJECTED, (c) Điều chỉnh sang DE khác. Bắt buộc nhập lý do quyết định. UC: UC-CONFIRM-004
SCR-MAP-43¶
Name: Popup Phê duyệt Bảng C tổng thể Type: Popup Roles: Approver Note: Thuộc SCR-MAP-10. Hiển thị tổng quan: % Sở đã xác nhận, số ô DISPUTED còn tồn tại. Nút "Phê duyệt" chỉ active khi > 70% Sở đã xác nhận VÀ 0 ô DISPUTED. Guard cứng: hệ thống block nếu vi phạm. UC: UC-CONFIRM-005
System: Quy hoạch Dữ liệu & Ban hành (PLAN)¶
Mô tả tổng quan¶
Module quy hoạch chủ quản dữ liệu theo Phụ lục D. Hiển thị bảng Data Element với đơn vị chủ quản, cơ sở pháp lý và trạng thái. Dành cho Approver. Tương ứng bước 05a/05b trong BPF-01.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-PLAN-10¶
Name: Quy hoạch chủ quản dữ liệu (Bảng) Type: Chính Roles: Approver Note: Bảng Data Element với cột: Dữ liệu (tên + mã ID), Đơn vị chủ quản (tên đơn vị + phòng ban), Cơ sở pháp lý, Trạng thái (Published/Review/Draft). Nút "Ban hành quy hoạch" ở header. Tham chiếu: Phụ lục D. UC: UC-PLAN-001, UC-PLAN-002
SCR-PLAN-20¶
Name: Chi tiết Data Element quy hoạch Type: Chính Roles: Approver Note: Đầy đủ thông tin: mapping, đơn vị xác nhận, đề xuất chủ quản, cơ sở pháp lý. UC: UC-PLAN-001
SCR-PLAN-21¶
Name: Popup Chốt/Từ chối chủ quản Type: Popup Roles: Approver Note: Thuộc SCR-PLAN-20. Approver chốt đơn vị chủ quản (quy tắc 1:1) hoặc từ chối (trả về Manager). UC: UC-PLAN-001
SCR-PLAN-31¶
Name: Popup Xác nhận ban hành Type: Popup Roles: Approver Note: Thuộc SCR-PLAN-10. Xác nhận ban hành chính thức → trạng thái PUBLISHED. UC: UC-PLAN-002
System: Tra cứu Từ điển Dữ liệu (DICT)¶
Mô tả tổng quan¶
Module tra cứu Từ điển Dữ liệu đã ban hành. Thiết kế search-centric: ô tìm kiếm lớn ở giữa trang, kết quả hiển thị dạng card (tên Data Element, mã ID, đơn vị chủ quản). Dành cho Staff, Data Owner, Manager.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-DICT-10¶
Name: Tra cứu Từ điển Dữ liệu Type: Chính Roles: Staff, Data Owner, Manager Note: Ô tìm kiếm lớn, centered. Kết quả hiển thị dạng card grid: mỗi card gồm tên Data Element, mã ID, chủ quản (badge màu). Hỗ trợ link nhanh đến duyệt theo Domain hoặc tổ chức. UC: UC-DICT-001, UC-DICT-002
SCR-DICT-20¶
Name: Chi tiết Data Element (tra cứu) Type: Chính Roles: Staff, Data Owner, Manager Note: Tên, mô tả, kiểu dữ liệu, Domain/Sub Domain, đơn vị chủ quản, cơ sở pháp lý, hệ thống nguồn. Điều hướng từ click card trên SCR-DICT-10 hoặc từ tree view. UC: UC-DICT-001
SCR-DICT-30¶
Name: Duyệt theo cây Domain Type: Chính Roles: Staff, Data Owner, Manager Note: Cấu trúc cây Domain → Sub Domain → Data Element, expandable. Bổ sung cho tìm kiếm từ khóa. UC: UC-DICT-002
SCR-DICT-40¶
Name: Duyệt theo cây tổ chức Type: Chính Roles: Staff, Data Owner, Manager Note: Cấu trúc cây Sở/Ban/Ngành → Data Element chủ quản. UC: UC-DICT-002
System: Hoạch định Dữ liệu Tương lai (FUTURE)¶
Mô tả tổng quan¶
Module cho phép hoạch định dữ liệu tương lai – Manager đánh dấu Data Element là "Dữ liệu tương lai" (loại dữ liệu được hoạch định sẽ thu thập trong tương lai nhưng hiện tại chưa có đơn vị nào cung cấp). Quản lý danh sách, phân loại theo Domain và mức ưu tiên. Approver xem xét và phê duyệt. Chưa có trong mockup – bổ sung từ Business Understanding.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-FUTURE-10¶
Name: Danh sách Data Element tương lai Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Danh sách DE cần tạo lập, phân loại theo Domain, mức ưu tiên. UC: UC-FUTURE-001
SCR-FUTURE-11¶
Name: Popup Thêm/Sửa Data Element tương lai Type: Popup Roles: Manager Note: Thuộc SCR-FUTURE-10. Form: tên, mô tả, nhu cầu, đơn vị đề xuất. UC: UC-FUTURE-001
SCR-FUTURE-20¶
Name: Chi tiết Data Element tương lai Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Đầy đủ thông tin và lý do cần tạo lập. UC: UC-FUTURE-001
System: Quản trị Hệ thống (SYS)¶
Mô tả tổng quan¶
Module quản trị dành cho Admin. Chưa có trong mockup – bổ sung từ Business Understanding.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-SYS-10¶
Name: Danh sách người dùng Type: Chính Roles: Admin Note: Tất cả người dùng, lọc theo vai trò và đơn vị. UC: UC-SYS-001
SCR-SYS-11¶
Name: Popup Thêm/Sửa người dùng Type: Popup Roles: Admin Note: Thuộc SCR-SYS-10. Form: thông tin, vai trò, đơn vị. UC: UC-SYS-001
SCR-SYS-20¶
Name: Phân quyền vai trò Type: Chính Roles: Admin Note: Ma trận quyền: vai trò × chức năng. UC: UC-SYS-002
SCR-SYS-30¶
Name: Quản lý cây tổ chức Type: Chính Roles: Admin Note: Cấu trúc phân cấp Sở/Ban/Ngành/Phòng. UC: UC-SYS-003
SCR-SYS-31¶
Name: Popup Thêm/Sửa đơn vị Type: Popup Roles: Admin Note: Thuộc SCR-SYS-30. Form: tên, mã, cấp cha. UC: UC-SYS-003
SCR-SYS-40¶
Name: Quản lý Master Data & Import Type: Chính Roles: Admin Note: Import dữ liệu nền tảng: cây tổ chức, Domain, Sub Domain, Data Element cốt lõi. Hỗ trợ 2 phương thức: thêm từng item hoặc import CSV theo template. Download template CSV. Validation và báo lỗi từng dòng. Quản lý danh mục dùng chung (kiểu dữ liệu, sensitivity level). UC: UC-SYS-004
System: Báo cáo & Thống kê (RPT)¶
Mô tả tổng quan¶
Module báo cáo tổng hợp. Chưa có trong mockup – bổ sung từ Business Understanding.
Mermaid Diagram¶
Danh sách màn hình¶
SCR-RPT-10¶
Name: Báo cáo tổng quan Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Dashboard báo cáo: tổng Domain, DE, đơn vị, tỷ lệ hoàn thành. UC: UC-RPT-001
SCR-RPT-20¶
Name: Báo cáo chồng chéo Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Data Element bị lưu trùng nhiều đơn vị. UC: UC-RPT-001
SCR-RPT-30¶
Name: Báo cáo phân mảnh Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Data Element chỉ có ở một số ít đơn vị. UC: UC-RPT-001
SCR-RPT-40¶
Name: Báo cáo tiến độ quy hoạch Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Tiến độ từng đơn vị: DE đã xác nhận, chờ xử lý, trạng thái. UC: UC-RPT-001
SCR-RPT-50¶
Name: Dashboard Maturity Score Type: Chính Roles: Manager, Approver Note: Heatmap ma trận Sở ngành (hàng) × Domain (cột). Mỗi ô thể hiện mức độ trưởng thành chuẩn hoá dữ liệu (đỏ: chưa làm, vàng: đang xử lý, xanh: hoàn thành). Drill-down theo Domain hoặc đơn vị. Dành cho Lãnh đạo/Ban Chỉ đạo theo dõi tiến độ từng Sở. UC: UC-RPT-002
Tổng Hợp Màn Hình¶
| Module | Màn hình chính | Popup | Tổng | Có trong mockup |
|---|---|---|---|---|
| ~~AUTH~~ | ~~1~~ | ~~0~~ | ~~1~~ | Không phát triển — SSO thuộc hệ thống Thành phố |
| DASH – Tổng quan | 1 | 0 | 1 | Co |
| ANCHOR – Dữ liệu Định vị | 2 | 3 | 5 | Co |
| DISC – Khám phá Dữ liệu | 2 | 1 | 3 | Không |
| MAP – Bản đồ & Xác nhận & DISPUTED | 4 | 6 | 10 | Phần (DISPUTED mới) |
| PLAN – Quy hoạch & Ban hành | 2 | 2 | 4 | Co |
| DICT – Tra cứu Từ điển | 4 | 0 | 4 | Co |
| FUTURE – Hoạch định Dữ liệu Tương lai | 2 | 1 | 3 | Không |
| SYS – Quản trị Hệ thống | 4 | 2 | 6 | Không |
| RPT – Báo cáo | 5 | 0 | 5 | Không |
| Tổng cộng | 26 | 15 | 41 | (không tính SCR-AUTH-10) |
Bảng Tổng Hợp Màn Hình¶
| # | Screen ID | Tên màn hình | Type | Module | Epic | Use Cases | Manager | Data Owner | Approver | Staff | Admin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ~~SCR-AUTH-10~~ | ~~Đăng nhập SSO~~ | ~~Chính~~ | ~~AUTH~~ | ~~EP-01~~ | ~~UC-AUTH-001~~ | — | — | — | — | — |
| 2 | SCR-DASH-10 | Dashboard tổng quan | Chính | DASH | EP-01 | — | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ |
| 3 | SCR-ANCHOR-10 | Dữ liệu định vị (Tree Table) | Chính | ANCHOR | EP-02 | UC-ANCHOR-001/002/003 | ✅ | ||||
| 4 | SCR-ANCHOR-11 | Popup Thêm/Sửa Domain | Popup | ANCHOR | EP-02 | UC-ANCHOR-001 | ✅ | ||||
| 5 | SCR-ANCHOR-12 | Popup Thêm/Sửa Sub Domain | Popup | ANCHOR | EP-02 | UC-ANCHOR-001 | ✅ | ||||
| 6 | SCR-ANCHOR-13 | Popup Thêm/Sửa Data Element | Popup | ANCHOR | EP-02 | UC-ANCHOR-002 | ✅ | ||||
| 7 | SCR-ANCHOR-20 | Chi tiết Data Element | Chính | ANCHOR | EP-02 | UC-ANCHOR-003 | ✅ | ✅ (xem) | |||
| 8 | SCR-DISC-10 | Danh sách nguồn metadata | Chính | DISC | EP-03 | UC-DISC-002 | ✅ | ||||
| 9 | SCR-DISC-11 | Popup Nhập metadata | Popup | DISC | EP-03 | UC-DISC-001 | ✅ | ||||
| 10 | SCR-DISC-20 | Chi tiết nguồn metadata | Chính | DISC | EP-03 | UC-DISC-002 | ✅ | ||||
| 11 | SCR-MAP-10 | Bản đồ hiện trạng (Ma trận) | Chính | MAP | EP-03 | UC-MAP-003, UC-CONFIRM-001/002/003 | ✅ | ✅ (rà soát + xác nhận) | ✅ (xem) | ||
| 12 | SCR-MAP-11 | Popup Chỉnh sửa mapping | Popup | MAP | EP-03 | UC-MAP-002 | ✅ | ||||
| 13 | SCR-MAP-20 | Danh sách gợi ý AI mapping | Chính | MAP | EP-03 | UC-MAP-001 | ✅ | ||||
| 14 | SCR-MAP-21 | Popup Xử lý gợi ý AI | Popup | MAP | EP-03 | UC-MAP-002 | ✅ | ||||
| 15 | SCR-MAP-30 | Chi tiết mapping Data Element | Chính | MAP | EP-03 | UC-MAP-002 | ✅ | ||||
| 16 | SCR-MAP-31 | Popup Đề xuất chủ quản | Popup | MAP | EP-03 | UC-MAP-002 | ✅ | ||||
| 17 | SCR-MAP-40 | Popup Đánh dấu DISPUTED | Popup | MAP | EP-03 | UC-CONFIRM-003 | ✅ | ✅ (đơn vị mình) | |||
| 18 | SCR-MAP-41 | Danh sách ô DISPUTED | Chính | MAP | EP-03 | UC-CONFIRM-004 | ✅ | ||||
| 19 | SCR-MAP-42 | Popup Giải quyết DISPUTED | Popup | MAP | EP-03 | UC-CONFIRM-004 | ✅ | ||||
| 20 | SCR-MAP-43 | Popup Phê duyệt Bảng C | Popup | MAP | EP-03 | UC-CONFIRM-005 | ✅ | ||||
| 21 | SCR-PLAN-10 | Quy hoạch chủ quản (Bảng) | Chính | PLAN | EP-04 | UC-PLAN-001/002 | ✅ | ||||
| 22 | SCR-PLAN-20 | Chi tiết DE quy hoạch | Chính | PLAN | EP-04 | UC-PLAN-001 | ✅ | ||||
| 23 | SCR-PLAN-21 | Popup Chốt/Từ chối chủ quản | Popup | PLAN | EP-04 | UC-PLAN-001 | ✅ | ||||
| 24 | SCR-PLAN-31 | Popup Xác nhận ban hành | Popup | PLAN | EP-04 | UC-PLAN-002 | ✅ | ||||
| 25 | SCR-DICT-10 | Tra cứu Từ điển (Search) | Chính | DICT | EP-05 | UC-DICT-001/002 | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ | |
| 26 | SCR-DICT-20 | Chi tiết DE (tra cứu) | Chính | DICT | EP-05 | UC-DICT-001 | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ | |
| 27 | SCR-DICT-30 | Duyệt theo cây Domain | Chính | DICT | EP-05 | UC-DICT-002 | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ | |
| 28 | SCR-DICT-40 | Duyệt theo cây tổ chức | Chính | DICT | EP-05 | UC-DICT-002 | ✅ | ✅ | ✅ | ✅ | |
| 29 | SCR-FUTURE-10 | Danh sách DE tương lai | Chính | FUTURE | EP-05 | UC-FUTURE-001 | ✅ | ✅ | |||
| 30 | SCR-FUTURE-11 | Popup Thêm/Sửa DE tương lai | Popup | FUTURE | EP-05 | UC-FUTURE-001 | ✅ | ||||
| 31 | SCR-FUTURE-20 | Chi tiết DE tương lai | Chính | FUTURE | EP-05 | UC-FUTURE-001 | ✅ | ✅ | |||
| 32 | SCR-SYS-10 | Danh sách người dùng | Chính | SYS | EP-01 | UC-SYS-001 | ✅ | ||||
| 33 | SCR-SYS-11 | Popup Thêm/Sửa người dùng | Popup | SYS | EP-01 | UC-SYS-001 | ✅ | ||||
| 34 | SCR-SYS-20 | Phân quyền vai trò | Chính | SYS | EP-01 | UC-SYS-002 | ✅ | ||||
| 35 | SCR-SYS-30 | Quản lý cây tổ chức | Chính | SYS | EP-01 | UC-SYS-003 | ✅ | ||||
| 36 | SCR-SYS-31 | Popup Thêm/Sửa đơn vị | Popup | SYS | EP-01 | UC-SYS-003 | ✅ | ||||
| 37 | SCR-SYS-40 | Quản lý Master Data & Import | Chính | SYS | EP-01 | UC-SYS-004 | ✅ | ||||
| 38 | SCR-RPT-10 | Báo cáo tổng quan | Chính | RPT | EP-06 | UC-RPT-001 | ✅ | ✅ | |||
| 39 | SCR-RPT-20 | Báo cáo chồng chéo | Chính | RPT | EP-06 | UC-RPT-001 | ✅ | ✅ | |||
| 40 | SCR-RPT-30 | Báo cáo phân mảnh | Chính | RPT | EP-06 | UC-RPT-001 | ✅ | ✅ | |||
| 41 | SCR-RPT-40 | Báo cáo tiến độ quy hoạch | Chính | RPT | EP-06 | UC-RPT-001 | ✅ | ✅ | |||
| 42 | SCR-RPT-50 | Dashboard Maturity Score | Chính | RPT | EP-06 | UC-RPT-002 | ✅ | ✅ |
Tổng: 41 màn hình cần phát triển (26 chính + 15 popup) | 6 Epic | 27 Use Cases | 5 Roles ~~SCR-AUTH-10~~: Không phát triển — màn hình đăng nhập SSO thuộc hệ thống Thành phố. Ứng dụng chỉ redirect đến SSO và nhận identity sau xác thực.
Tổng hợp theo Role¶
| Role | Số màn hình truy cập | Modules |
|---|---|---|
| Manager | 30 | DASH, ANCHOR, DISC, MAP, DICT, FUTURE, RPT |
| Data Owner | 8 | DASH, MAP (rà soát + xác nhận + DISPUTED), DICT |
| Approver | 17 | DASH, ANCHOR (xem), MAP (xem + DISPUTED + phê duyệt), PLAN, DICT, FUTURE, RPT |
| Staff | 5 | DASH, DICT |
| Admin | 7 | DASH, SYS |
Quy Tắc Điều Hướng Chính¶
- Sau đăng nhập SSO → redirect về Dashboard (SCR-DASH-10)
- Sidebar navigation gồm 5 tab chính: Tổng quan, Dữ liệu định vị, Bản đồ hiện trạng, Quy hoạch dữ liệu, Tra cứu Từ điển
- Role switcher ở cuối sidebar – chuyển vai trò không cần logout/login lại
- Menu hiển thị theo vai trò:
- Manager: Tổng quan, Dữ liệu định vị, Khám phá DL, Bản đồ hiện trạng, Dữ liệu tương lai, Tra cứu Từ điển, Báo cáo
- Data Owner: Tổng quan, Bản đồ hiện trạng (+ alert xác nhận), Tra cứu Từ điển
- Approver: Tổng quan, Bản đồ hiện trạng (xem), Quy hoạch dữ liệu, Dữ liệu tương lai, Tra cứu Từ điển, Báo cáo
- Staff: Tổng quan, Tra cứu Từ điển
- Admin: Quản trị hệ thống
- Header hiển thị đơn vị công tác, thay đổi khi chuyển vai trò
- Toast notification cho các thao tác quan trọng (xác nhận, ban hành...)
- Popup luôn mở trên màn hình chính, không thay đổi URL
Ghi Chú Từ Mockup¶
- Tham chiếu Phụ lục A = Dữ liệu định vị (Anchored Data)
- Tham chiếu Phụ lục C = Bản đồ hiện trạng
- Tham chiếu Phụ lục D = Quy hoạch chủ quản dữ liệu
- Quy hoạch có cột "Cơ sở pháp lý" — thông tin này sẽ được bổ sung vào Business Entity Specification ở Phase 2
- Mockup chưa bao gồm: Discovery, Dữ liệu tương lai, Quản trị hệ thống, Báo cáo — các module này được bổ sung từ Business Understanding